Chu Bột

Học thuật
Thân thiện
Chu Bột

Chu Bột chăm chỉ chép sử trong thư phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: Chu Bột tên của một người chép sử (sử quan) sống vào thời nhà Hán trong lịch sử Trung Quốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Chu Bột được biết đến một sử quan thời Hán.
    • Công việc của Chu Bột ghi chép lại các sự kiện lịch sử.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo ghi chép của Chu Bột": Cụm từ dùng để chỉ nguồn tư liệu lịch sử được cho do nhân vật này biên soạn hoặc ghi chép.
    • Theo ghi chép của Chu Bột, sự kiện đó xảy ra vào năm 154 trước Công nguyên.
Biến thể từ liên quan
  • Sử quan: Danh từ chung chỉ người chuyên trách việc ghi chép lịch sử.
  • Biên sách: Động từ/Ngữ danh từ chỉ việc biên soạn, viết sách.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà chép sử: Cách gọi khác cho người làm công việc ghi chép lịch sử.
  • Sử gia: Học giả, nhà nghiên cứu về lịch sử.
Thông tin lịch sử liên quan
  • Viết Châu biên sách Hán: Đây tên một bộ sách hoặc tác phẩm lịch sử thời Hán Chu Bột liên quan đến việc biên soạn hoặc chép lại, theo tư liệu tham khảo.
Chu Bột

Chu Bột chăm chỉ chép sử trong thư phòng.

  1. Người chép sử thời Hán. Xem Viết Châu biên sách Hán